cabri
danh từ giống đực (m)
/ka.bʁi/ giọng máy của trình duyệt
cabri nghĩa là dê con.
Nghĩa của cabri
Danh từ · giống đực
- Dê con.
Dạng từ của cabri
Đi với mạo từ: un cabri · le cabri
| Số nhiều | cabris |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cabri
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ kid (young goat); goat (of any age or sex)
- Danh từ navel, belly button
Câu hỏi thường gặp
cabri nghĩa là gì?
cabri (danh từ) nghĩa là dê con.
cabri phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cabri (giọng Pháp chuẩn): /ka.bʁi/.
cabri là giống đực hay giống cái?
cabri là danh từ giống đực (dùng với un, le).