cabrer
cabrer nghĩa là làm chồm lên, làm ghềnh mũi lên.
Nghĩa của cabrer
Ngoại động từ
- Làm chồm lên.
- Cabrer un chevallàm con ngựa chồm lên
- Hàng không Làm ghềnh mũi lên.
- Cabrer un avionghềnh mũi máy bay lên
- Nghĩa bóng Làm lồng lên, làm cho chống lại, xui chống lại.
Chia động từ cabrer
Hiện tại présent
- je cabre
- tu cabres
- il/elle cabre
- nous cabrons
- vous cabrez
- ils/elles cabrent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai cabré
- tu as cabré
- il/elle a cabré
- nous avons cabré
- vous avez cabré
- ils/elles ont cabré
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je cabrais
- tu cabrais
- il/elle cabrait
- nous cabrions
- vous cabriez
- ils/elles cabraient
Tương lai đơn futur simple
- je cabrerai
- tu cabreras
- il/elle cabrera
- nous cabrerons
- vous cabrerez
- ils/elles cabreront
Điều kiện conditionnel présent
- je cabrerais
- tu cabrerais
- il/elle cabrerait
- nous cabrerions
- vous cabreriez
- ils/elles cabreraient
Giả định subjonctif présent
- que je cabre
- que tu cabres
- qu'il/elle cabre
- que nous cabrions
- que vous cabriez
- qu'ils/elles cabrent
Quá khứ đơn passé simple
- je cabrai
- tu cabras
- il/elle cabra
- nous cabrâmes
- vous cabrâtes
- ils/elles cabrèrent
Mệnh lệnh impératif
- cabre (tu)
- cabrons (nous)
- cabrez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to rear up (on a horse or a motorcycle); to complain
Câu hỏi thường gặp
cabrer nghĩa là gì?
cabrer (ngoại động từ) nghĩa là làm chồm lên, làm ghềnh mũi lên.
cabrer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cabrer (giọng Pháp chuẩn): /ka.bʁe/.
Chia động từ cabrer ở thì hiện tại thế nào?
je cabre, tu cabres, il/elle cabre, nous cabrons, vous cabrez, ils/elles cabrent.