caboulot
danh từ giống đực (m)
/ka.bu.lɔ/ giọng máy của trình duyệt
caboulot nghĩa là tiệm cà phê xoàng.
Nghĩa của caboulot
Danh từ · giống đực
- Thông tục Tiệm cà phê xoàng.
Dạng từ của caboulot
Đi với mạo từ: un caboulot · le caboulot
| Số nhiều | caboulots |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với caboulot
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
caboulot nghĩa là gì?
caboulot (danh từ) nghĩa là tiệm cà phê xoàng.
caboulot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caboulot (giọng Pháp chuẩn): /ka.bu.lɔ/.
caboulot là giống đực hay giống cái?
caboulot là danh từ giống đực (dùng với un, le).