TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

caboulot

danh từ giống đực (m)
/ka.bu.lɔ/ giọng máy của trình duyệt

caboulot nghĩa là tiệm cà phê xoàng.

Nghĩa của caboulot

Danh từ · giống đực

  1. Thông tục Tiệm cà phê xoàng.

Dạng từ của caboulot

Đi với mạo từ: un caboulot · le caboulot

Số nhiềucaboulots

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với caboulot

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

caboulot nghĩa là gì?

caboulot (danh từ) nghĩa là tiệm cà phê xoàng.

caboulot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của caboulot (giọng Pháp chuẩn): /ka.bu.lɔ/.

caboulot là giống đực hay giống cái?

caboulot là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.