TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cabotiner

/kabɔtine/ giọng máy của trình duyệt

cabotiner nghĩa là giở trò rởm.

Nghĩa của cabotiner

Nội động từ

  1. Thân mật Giở trò rởm.

Câu hỏi thường gặp

cabotiner nghĩa là gì?

cabotiner (nội động từ) nghĩa là giở trò rởm.

cabotiner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cabotiner (giọng Pháp chuẩn): /kabɔtine/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.