cabestan
danh từ giống đực (m)
/ka.bɛs.tɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
cabestan nghĩa là tời đứng.
Nghĩa của cabestan
Danh từ · giống đực
- Kỹ thuật Tời đứng.
Dạng từ của cabestan
Đi với mạo từ: un cabestan · le cabestan
| Số nhiều | cabestans |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ capstan (vertical cleated drum or cylinder)
Câu hỏi thường gặp
cabestan nghĩa là gì?
cabestan (danh từ) nghĩa là tời đứng.
cabestan phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cabestan (giọng Pháp chuẩn): /ka.bɛs.tɑ̃/.
cabestan là giống đực hay giống cái?
cabestan là danh từ giống đực (dùng với un, le).