TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cabasset

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

cabasset nghĩa là mũ sắt quả lê.

Nghĩa của cabasset

Danh từ · giống đực

  1. Sử học Mũ sắt quả lê.

Dạng từ của cabasset

Đi với mạo từ: un cabasset · le cabasset

Câu hỏi thường gặp

cabasset nghĩa là gì?

cabasset (danh từ) nghĩa là mũ sắt quả lê.

cabasset là giống đực hay giống cái?

cabasset là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.