cabaretier
danh từ cả hai giống
/ka.ba.ʁə.tje/ giọng máy của trình duyệt
cabaretier nghĩa là chủ quán rượu.
Nghĩa của cabaretier
Danh từ · cả hai giống
- Từ cũ, nghĩa cũ Chủ quán rượu
Dạng từ của cabaretier
| Số nhiều | cabaretiers |
| Giống cái | cabaretière /ka.ba.ʁǝ.tjɛʁ/ |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cabaretier
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ innkeeper; person who hosts a cabaret
Câu hỏi thường gặp
cabaretier nghĩa là gì?
cabaretier (danh từ) nghĩa là chủ quán rượu.
cabaretier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cabaretier (giọng Pháp chuẩn): /ka.ba.ʁə.tje/.
cabaretier là giống đực hay giống cái?
cabaretier là danh từ cả hai giống.