TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cabaner

giọng máy của trình duyệt

cabaner nghĩa là lật ngược tàu, đặt bủa, bị lật ngược.

Nghĩa của cabaner

Ngoại động từ

  1. Hàng hải Lật ngược tàu (để sửa chữa).
  2. Đặt bủa (để cho tằm làm kén).

Nội động từ

  1. Hàng hải Bị lật ngược.

Câu hỏi thường gặp

cabaner nghĩa là gì?

cabaner (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là lật ngược tàu, đặt bủa, bị lật ngược.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.