césium
danh từ giống đực (m)
/se.zjɔm/ giọng máy của trình duyệt
césium nghĩa là Như coesium.
Nghĩa của césium
Danh từ · giống đực
- Như coesium.
Dạng từ của césium
Đi với mạo từ: un césium · le césium
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cesium
Câu hỏi thường gặp
césium nghĩa là gì?
césium (danh từ) nghĩa là Như coesium.
césium phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của césium (giọng Pháp chuẩn): /se.zjɔm/.
césium là giống đực hay giống cái?
césium là danh từ giống đực (dùng với un, le).