césarisme
danh từ giống đực (m)
/se.za.ʁism/ giọng máy của trình duyệt
césarisme nghĩa là Chế độ độc tài quân sự.
Nghĩa của césarisme
Danh từ · giống đực
- Chế độ độc tài quân sự.
Dạng từ của césarisme
Đi với mạo từ: un césarisme · le césarisme
| Số nhiều | césarismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Caesarism
Câu hỏi thường gặp
césarisme nghĩa là gì?
césarisme (danh từ) nghĩa là Chế độ độc tài quân sự.
césarisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của césarisme (giọng Pháp chuẩn): /se.za.ʁism/.
césarisme là giống đực hay giống cái?
césarisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).