cérithe
danh từ giống đực (m)
/se.ʁit/ giọng máy của trình duyệt
cérithe nghĩa là ốc tháp.
Nghĩa của cérithe
Danh từ · giống đực
- Động vật học Ốc tháp.
Dạng từ của cérithe
Đi với mạo từ: un cérithe · le cérithe
| Số nhiều | cérithes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cerith
Câu hỏi thường gặp
cérithe nghĩa là gì?
cérithe (danh từ) nghĩa là ốc tháp.
cérithe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cérithe (giọng Pháp chuẩn): /se.ʁit/.
cérithe là giống đực hay giống cái?
cérithe là danh từ giống đực (dùng với un, le).