cérat
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
cérat nghĩa là thuốc sáp.
Nghĩa của cérat
Danh từ · giống đực
- Dược học Thuốc sáp.
Dạng từ của cérat
Đi với mạo từ: un cérat · le cérat
| Số nhiều | cérats |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cerate
Câu hỏi thường gặp
cérat nghĩa là gì?
cérat (danh từ) nghĩa là thuốc sáp.
cérat là giống đực hay giống cái?
cérat là danh từ giống đực (dùng với un, le).