céraste
danh từ giống đực (m)
/se.ʁast/ giọng máy của trình duyệt
céraste nghĩa là rắn sừng.
Nghĩa của céraste
Danh từ · giống đực
- Động vật học Rắn sừng.
Dạng từ của céraste
Đi với mạo từ: un céraste · le céraste
| Số nhiều | cérastes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Saharan horned viper
Câu hỏi thường gặp
céraste nghĩa là gì?
céraste (danh từ) nghĩa là rắn sừng.
céraste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của céraste (giọng Pháp chuẩn): /se.ʁast/.
céraste là giống đực hay giống cái?
céraste là danh từ giống đực (dùng với un, le).