céramiste
/se.ʁa.mist/ giọng máy của trình duyệt
céramiste nghĩa là làm đồ gốm, người làm đồ gốm.
Nghĩa của céramiste
Tính từ
- Làm đồ gốm.
Danh từ · cả hai giống
- Người làm đồ gốm.
Dạng từ của céramiste
| Số nhiều | céramistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ceramist
Câu hỏi thường gặp
céramiste nghĩa là gì?
céramiste (tính từ, danh từ) nghĩa là làm đồ gốm, người làm đồ gốm.
céramiste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của céramiste (giọng Pháp chuẩn): /se.ʁa.mist/.