bubale
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
bubale nghĩa là linh dương sừng móc.
Nghĩa của bubale
Danh từ · giống đực
- Động vật học Linh dương sừng móc.
Dạng từ của bubale
Đi với mạo từ: un bubale · le bubale
| Số nhiều | bubales |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bubale
Câu hỏi thường gặp
bubale nghĩa là gì?
bubale (danh từ) nghĩa là linh dương sừng móc.
bubale là giống đực hay giống cái?
bubale là danh từ giống đực (dùng với un, le).