brumaire
danh từ giống đực (m)
/bʁy.mɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
brumaire nghĩa là tháng sương.
Nghĩa của brumaire
Danh từ · giống đực
- Sử học Tháng sương (lịch cách mạng Pháp).
Dạng từ của brumaire
Đi với mạo từ: un brumaire · le brumaire
| Số nhiều | brumaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Brumaire (the second month of the French Republican Calendar)
Câu hỏi thường gặp
brumaire nghĩa là gì?
brumaire (danh từ) nghĩa là tháng sương.
brumaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brumaire (giọng Pháp chuẩn): /bʁy.mɛʁ/.
brumaire là giống đực hay giống cái?
brumaire là danh từ giống đực (dùng với un, le).