brownien
/bʁo.njɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
brownien nghĩa là chuyển động brao.
Nghĩa của brownien
Tính từ
- Mouvement brownien; (vật lý học) chuyển động brao.
Dạng từ của brownien
| Số nhiều | browniens |
| Giống cái | brownienne |
| Giống cái số nhiều | browniennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Brownian
Câu hỏi thường gặp
brownien nghĩa là gì?
brownien (tính từ) nghĩa là chuyển động brao.
brownien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brownien (giọng Pháp chuẩn): /bʁo.njɛ̃/.