TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

brouter

/bʁu.te/ giọng máy của trình duyệt

brouter nghĩa là gặm, giật giật.

Nghĩa của brouter

Ngoại động từ

  1. Gặm (cỏ...).

Nội động từ

  1. Cơ khí, cơ học Giật giật.

Chia động từ brouter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: broutéHiện tại phân từ: broutant

Hiện tại présent

  • je broute
  • tu broutes
  • il/elle broute
  • nous broutons
  • vous broutez
  • ils/elles broutent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai brouté
  • tu as brouté
  • il/elle a brouté
  • nous avons brouté
  • vous avez brouté
  • ils/elles ont brouté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je broutais
  • tu broutais
  • il/elle broutait
  • nous broutions
  • vous broutiez
  • ils/elles broutaient

Tương lai đơn futur simple

  • je brouterai
  • tu brouteras
  • il/elle broutera
  • nous brouterons
  • vous brouterez
  • ils/elles brouteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je brouterais
  • tu brouterais
  • il/elle brouterait
  • nous brouterions
  • vous brouteriez
  • ils/elles brouteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je broute
  • que tu broutes
  • qu'il/elle broute
  • que nous broutions
  • que vous broutiez
  • qu'ils/elles broutent

Quá khứ đơn passé simple

  • je broutai
  • tu broutas
  • il/elle brouta
  • nous broutâmes
  • vous broutâtes
  • ils/elles broutèrent

Mệnh lệnh impératif

  • broute (tu)
  • broutons (nous)
  • broutez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với brouter

  • Tu me les broutes ! Mày làm tao tức quá! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #826197

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to graze; to browse; to perform cunnilingus

Câu hỏi thường gặp

brouter nghĩa là gì?

brouter (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là gặm, giật giật.

brouter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brouter (giọng Pháp chuẩn): /bʁu.te/.

Chia động từ brouter ở thì hiện tại thế nào?

je broute, tu broutes, il/elle broute, nous broutons, vous broutez, ils/elles broutent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.