bromoforme
danh từ giống đực (m)
/bʁɔ.mɔ.fɔʁm/ giọng máy của trình duyệt
bromoforme nghĩa là Bromofom.
Nghĩa của bromoforme
Danh từ · giống đực
- Hóa học Bromofom.
Dạng từ của bromoforme
Đi với mạo từ: un bromoforme · le bromoforme
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bromoform
Câu hỏi thường gặp
bromoforme nghĩa là gì?
bromoforme (danh từ) nghĩa là Bromofom.
bromoforme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bromoforme (giọng Pháp chuẩn): /bʁɔ.mɔ.fɔʁm/.
bromoforme là giống đực hay giống cái?
bromoforme là danh từ giống đực (dùng với un, le).