bromisme
danh từ giống đực (m)
/bʁɔ.mism/ giọng máy của trình duyệt
bromisme nghĩa là sự ngộ độc brom.
Nghĩa của bromisme
Danh từ · giống đực
- Y học Sự ngộ độc brom.
Dạng từ của bromisme
Đi với mạo từ: un bromisme · le bromisme
| Số nhiều | bromismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bromism
Câu hỏi thường gặp
bromisme nghĩa là gì?
bromisme (danh từ) nghĩa là sự ngộ độc brom.
bromisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bromisme (giọng Pháp chuẩn): /bʁɔ.mism/.
bromisme là giống đực hay giống cái?
bromisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).