TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

brocheton

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

brocheton nghĩa là cá chó nhỏ.

Nghĩa của brocheton

Danh từ · giống đực

  1. Cá chó nhỏ.

Dạng từ của brocheton

Đi với mạo từ: un brocheton · le brocheton

Câu hỏi thường gặp

brocheton nghĩa là gì?

brocheton (danh từ) nghĩa là cá chó nhỏ.

brocheton là giống đực hay giống cái?

brocheton là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.