brize
danh từ giống cái (f)
/bʁiz/ giọng máy của trình duyệt
brize nghĩa là cỏ lưỡi bà.
Nghĩa của brize
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cỏ lưỡi bà.
Dạng từ của brize
Đi với mạo từ: une brize · la brize
| Số nhiều | brizes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ quaking grass (grass of the genus Briza)
Câu hỏi thường gặp
brize nghĩa là gì?
brize (danh từ) nghĩa là cỏ lưỡi bà.
brize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brize (giọng Pháp chuẩn): /bʁiz/.
brize là giống đực hay giống cái?
brize là danh từ giống cái (dùng với une, la).