brise-vent
danh từ giống đực (m)
/bʁizvɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
brise-vent nghĩa là Nông nghiệp hàng cây che gió.
Nghĩa của brise-vent
Danh từ · giống đực
- Nông nghiệp hàng cây che gió.
Dạng từ của brise-vent
Đi với mạo từ: un brise-vent · le brise-vent
Câu hỏi thường gặp
brise-vent nghĩa là gì?
brise-vent (danh từ) nghĩa là Nông nghiệp hàng cây che gió.
brise-vent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brise-vent (giọng Pháp chuẩn): /bʁizvɑ̃/.
brise-vent là giống đực hay giống cái?
brise-vent là danh từ giống đực (dùng với un, le).