brise
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/bʁiz/ giọng máy của trình duyệt
brise nghĩa là gió nhẹ, gió brizơ.
Nghĩa của brise
Danh từ · giống cái
- Khí tượng Gió nhẹ, gió brizơ.
- Brise de terregió brizơ đất
- Brise de mergió brizơ biển
Dạng từ của brise
Đi với mạo từ: une brise · la brise
| Số nhiều | brises |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ breeze
Câu hỏi thường gặp
brise nghĩa là gì?
brise (danh từ) nghĩa là gió nhẹ, gió brizơ.
brise phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brise (giọng Pháp chuẩn): /bʁiz/.
brise là giống đực hay giống cái?
brise là danh từ giống cái (dùng với une, la).