TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

brillanter

giọng máy của trình duyệt

brillanter nghĩa là làm cho lóng lánh.

Nghĩa của brillanter

Ngoại động từ

  1. Mài (kim cương) thành khối nhiều mặt.
  2. Văn học Làm cho lóng lánh.
  3. Kỹ thuật Đánh bóng; làm láng mặt.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brillanter

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

brillanter nghĩa là gì?

brillanter (ngoại động từ) nghĩa là làm cho lóng lánh.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.