brillantine
danh từ giống cái (f)
/bʁi.jɑ̃.tin/ giọng máy của trình duyệt
brillantine nghĩa là sáp xức tóc.
Nghĩa của brillantine
Danh từ · giống cái
- Sáp xức tóc.
Dạng từ của brillantine
Đi với mạo từ: une brillantine · la brillantine
| Số nhiều | brillantines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ brilliantine (hair pomade)
Câu hỏi thường gặp
brillantine nghĩa là gì?
brillantine (danh từ) nghĩa là sáp xức tóc.
brillantine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brillantine (giọng Pháp chuẩn): /bʁi.jɑ̃.tin/.
brillantine là giống đực hay giống cái?
brillantine là danh từ giống cái (dùng với une, la).