brigadier
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/bʁi.ɡa.dje/ giọng máy của trình duyệt
brigadier nghĩa là hạ sĩ, cai.
Nghĩa của brigadier
Danh từ · giống đực
- Quân sự Hạ sĩ, cai.
- Thân mật Thiếu tướng lữ đoàn trưởng.
- Đội trưởng, toán trưởng.
- Thợ lò bánh.
- Hàng hải Thủy thủ trưởng.
- Sân khấu Gậy đập hiệu mở màn.
Dạng từ của brigadier
Đi với mạo từ: un brigadier · le brigadier
| Số nhiều | brigadiers |
| Giống cái | brigadière |
Họ từ của brigadier
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ brigadier (military); Military rank equivalent to corporal; crossing guard
Câu hỏi thường gặp
brigadier nghĩa là gì?
brigadier (danh từ) nghĩa là hạ sĩ, cai.
brigadier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brigadier (giọng Pháp chuẩn): /bʁi.ɡa.dje/.
brigadier là giống đực hay giống cái?
brigadier là danh từ giống đực (dùng với un, le).