brigade
/bʁi.ɡad/ giọng máy của trình duyệt
brigade nghĩa là lữ đoàn, đội, toán.
Nghĩa của brigade
Danh từ · giống cái
- Quân sự Lữ đoàn.
- Đội, toán.
- Brigade de gendarmesđội hiến binh
- Brigade d'ouvrierstoán thợ
Dạng từ của brigade
Đi với mạo từ: une brigade · la brigade
| Số nhiều | brigades |
Họ từ của brigade
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ brigade; brigade, team of workers
Câu hỏi thường gặp
brigade nghĩa là gì?
brigade (danh từ) nghĩa là lữ đoàn, đội, toán.
brigade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brigade (giọng Pháp chuẩn): /bʁi.ɡad/.
brigade là giống đực hay giống cái?
brigade là danh từ giống cái (dùng với une, la).