TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bricoler

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/bʁi.kɔ.le/ giọng máy của trình duyệt

bricoler nghĩa là làm nghề vặt, hí hoáy chữa tạm, lừa, lừa phỉnh.

Nghĩa của bricoler

Nội động từ

  1. Thân mật Làm nghề vặt.
  2. Thân mật Làm việc lặt vặt trong nhà.
  3. Từ cũ, nghĩa cũ Bật lại.
    • Balle qui bricolequả bóng bật lại

Ngoại động từ

  1. Hí hoáy chữa tạm.
    • Bricoler un moteurhí hoáy chữa tạm cái động cơ
  2. Từ cũ, nghĩa cũ Lừa, lừa phỉnh.
    • bricoler le cheminđi loạng choạng

Chia động từ bricoler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: bricoléHiện tại phân từ: bricolant

Hiện tại présent

  • je bricole
  • tu bricoles
  • il/elle bricole
  • nous bricolons
  • vous bricolez
  • ils/elles bricolent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai bricolé
  • tu as bricolé
  • il/elle a bricolé
  • nous avons bricolé
  • vous avez bricolé
  • ils/elles ont bricolé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je bricolais
  • tu bricolais
  • il/elle bricolait
  • nous bricolions
  • vous bricoliez
  • ils/elles bricolaient

Tương lai đơn futur simple

  • je bricolerai
  • tu bricoleras
  • il/elle bricolera
  • nous bricolerons
  • vous bricolerez
  • ils/elles bricoleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je bricolerais
  • tu bricolerais
  • il/elle bricolerait
  • nous bricolerions
  • vous bricoleriez
  • ils/elles bricoleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je bricole
  • que tu bricoles
  • qu'il/elle bricole
  • que nous bricolions
  • que vous bricoliez
  • qu'ils/elles bricolent

Quá khứ đơn passé simple

  • je bricolai
  • tu bricolas
  • il/elle bricola
  • nous bricolâmes
  • vous bricolâtes
  • ils/elles bricolèrent

Mệnh lệnh impératif

  • bricole (tu)
  • bricolons (nous)
  • bricolez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to do DIY; to tinker (to fiddle with something in an attempt to fix, mend or improve it)

Câu hỏi thường gặp

bricoler nghĩa là gì?

bricoler (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là làm nghề vặt, hí hoáy chữa tạm, lừa, lừa phỉnh.

bricoler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bricoler (giọng Pháp chuẩn): /bʁi.kɔ.le/.

Chia động từ bricoler ở thì hiện tại thế nào?

je bricole, tu bricoles, il/elle bricole, nous bricolons, vous bricolez, ils/elles bricolent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.