bricolage
danh từ giống đực (m)
/bʁi.kɔ.laʒ/ giọng máy của trình duyệt
bricolage nghĩa là sự chữa tạm.
Nghĩa của bricolage
Danh từ · giống đực
- Sự hí hoáy sửa chữa; sự chữa tạm.
- Thói hí hoáy sửa chữa.
Dạng từ của bricolage
Đi với mạo từ: un bricolage · le bricolage
| Số nhiều | bricolages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ DIY, do-it-yourself
Câu hỏi thường gặp
bricolage nghĩa là gì?
bricolage (danh từ) nghĩa là sự chữa tạm.
bricolage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bricolage (giọng Pháp chuẩn): /bʁi.kɔ.laʒ/.
bricolage là giống đực hay giống cái?
bricolage là danh từ giống đực (dùng với un, le).