bretelle
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/bʁə.tɛl/ giọng máy của trình duyệt
bretelle nghĩa là dải đeo, ghi nối đường, đường nối.
Nghĩa của bretelle
Danh từ · giống cái
- Dải đeo.
- Bretelle d'un fusildải đeo súng
- Đường sắt Ghi nối đường; đường nối (hai đường lớn).
- Tuyến nối (nối hai cơ sở phòng thủ).
- Số nhiều Dải đeo quần, brơten.
Dạng từ của bretelle
Đi với mạo từ: une bretelle · la bretelle
| Số nhiều | bretelles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ strap; sling; braces (UK), suspenders (US); slip road; access road; ramp
Câu hỏi thường gặp
bretelle nghĩa là gì?
bretelle (danh từ) nghĩa là dải đeo, ghi nối đường, đường nối.
bretelle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bretelle (giọng Pháp chuẩn): /bʁə.tɛl/.
bretelle là giống đực hay giống cái?
bretelle là danh từ giống cái (dùng với une, la).