bressan
/bʁɛ.sɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
bressan nghĩa là Thuộc xứ Brét-xơ (Pháp).
Nghĩa của bressan
Tính từ
- Thuộc xứ Brét-xơ (Pháp).
Dạng từ của bressan
| Số nhiều | bressans |
| Giống cái | bressane /bʁɛ.san/ |
| Giống cái số nhiều | bressanes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ of Bresse
Câu hỏi thường gặp
bressan nghĩa là gì?
bressan (tính từ) nghĩa là Thuộc xứ Brét-xơ (Pháp).
bressan phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bressan (giọng Pháp chuẩn): /bʁɛ.sɑ̃/.