breloque
danh từ giống cái (f)
/bʁə.lɔk/ giọng máy của trình duyệt
breloque nghĩa là đồ toòng teng.
Nghĩa của breloque
Danh từ · giống cái
- Đồ toòng teng (đeo vào dây đồng hồ hoặc vào vòng tay).
- battre la breloquechạy xọc xạch (đồng hồ)
Dạng từ của breloque
Đi với mạo từ: une breloque · la breloque
| Số nhiều | breloques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ breloque, charm (for bracelet)
Câu hỏi thường gặp
breloque nghĩa là gì?
breloque (danh từ) nghĩa là đồ toòng teng.
breloque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của breloque (giọng Pháp chuẩn): /bʁə.lɔk/.
breloque là giống đực hay giống cái?
breloque là danh từ giống cái (dùng với une, la).