brelan
danh từ giống đực (m)
/bʁə.lɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
brelan nghĩa là ba con, sòng bạc.
Nghĩa của brelan
Danh từ · giống đực
- Đánh bài Ba con.
- Brelan d'asba con át
- Từ cũ, nghĩa cũ Sòng bạc.
Dạng từ của brelan
Đi với mạo từ: un brelan · le brelan
| Số nhiều | brelans |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gleek
Câu hỏi thường gặp
brelan nghĩa là gì?
brelan (danh từ) nghĩa là ba con, sòng bạc.
brelan phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brelan (giọng Pháp chuẩn): /bʁə.lɑ̃/.
brelan là giống đực hay giống cái?
brelan là danh từ giống đực (dùng với un, le).