breakfast
danh từ giống đực (m)
/bʁɛk.fœst/ giọng máy của trình duyệt
breakfast nghĩa là bữa ăn sáng, bữa điểm tâm.
Nghĩa của breakfast
Danh từ · giống đực
- Bữa ăn sáng, bữa điểm tâm (theo kiểu Anh)
Dạng từ của breakfast
Đi với mạo từ: un breakfast · le breakfast
| Số nhiều | breakfasts |
Câu hỏi thường gặp
breakfast nghĩa là gì?
breakfast (danh từ) nghĩa là bữa ăn sáng, bữa điểm tâm.
breakfast phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của breakfast (giọng Pháp chuẩn): /bʁɛk.fœst/.
breakfast là giống đực hay giống cái?
breakfast là danh từ giống đực (dùng với un, le).