TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

brayer

/bʁɛ.je/ giọng máy của trình duyệt

brayer nghĩa là buộc dây kéo vào, da buộc quả lắc, dây kéo.

Nghĩa của brayer

Ngoại động từ

  1. Buộc dây kéo vào.

Danh từ · giống đực

  1. Da buộc quả lắc (chuông).
  2. Dây kéo (gạch đá, vữa... khi xây cất).

Dạng từ của brayer

Số nhiềubrayers

Chia động từ brayer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: brayéHiện tại phân từ: brayant

Hiện tại présent

  • je braye
  • tu brayes
  • il/elle braye
  • nous brayons
  • vous brayez
  • ils/elles brayent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai brayé
  • tu as brayé
  • il/elle a brayé
  • nous avons brayé
  • vous avez brayé
  • ils/elles ont brayé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je brayais
  • tu brayais
  • il/elle brayait
  • nous brayions
  • vous brayiez
  • ils/elles brayaient

Tương lai đơn futur simple

  • je brayerai
  • tu brayeras
  • il/elle brayera
  • nous brayerons
  • vous brayerez
  • ils/elles brayeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je brayerais
  • tu brayerais
  • il/elle brayerait
  • nous brayerions
  • vous brayeriez
  • ils/elles brayeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je braye
  • que tu brayes
  • qu'il/elle braye
  • que nous brayions
  • que vous brayiez
  • qu'ils/elles brayent

Quá khứ đơn passé simple

  • je brayai
  • tu brayas
  • il/elle braya
  • nous brayâmes
  • vous brayâtes
  • ils/elles brayèrent

Mệnh lệnh impératif

  • braye (tu)
  • brayons (nous)
  • brayez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to coat with pitch
  • Danh từ truss

Câu hỏi thường gặp

brayer nghĩa là gì?

brayer (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là buộc dây kéo vào, da buộc quả lắc, dây kéo.

brayer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brayer (giọng Pháp chuẩn): /bʁɛ.je/.

Chia động từ brayer ở thì hiện tại thế nào?

je braye, tu brayes, il/elle braye, nous brayons, vous brayez, ils/elles brayent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.