TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

braser

/bʁa.ze/ giọng máy của trình duyệt

braser nghĩa là hàn vảy.

Nghĩa của braser

Ngoại động từ

  1. Kỹ thuật Hàn vảy (kim loại).

Chia động từ braser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: braséHiện tại phân từ: brasant

Hiện tại présent

  • je brase
  • tu brases
  • il/elle brase
  • nous brasons
  • vous brasez
  • ils/elles brasent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai brasé
  • tu as brasé
  • il/elle a brasé
  • nous avons brasé
  • vous avez brasé
  • ils/elles ont brasé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je brasais
  • tu brasais
  • il/elle brasait
  • nous brasions
  • vous brasiez
  • ils/elles brasaient

Tương lai đơn futur simple

  • je braserai
  • tu braseras
  • il/elle brasera
  • nous braserons
  • vous braserez
  • ils/elles braseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je braserais
  • tu braserais
  • il/elle braserait
  • nous braserions
  • vous braseriez
  • ils/elles braseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je brase
  • que tu brases
  • qu'il/elle brase
  • que nous brasions
  • que vous brasiez
  • qu'ils/elles brasent

Quá khứ đơn passé simple

  • je brasai
  • tu brasas
  • il/elle brasa
  • nous brasâmes
  • vous brasâtes
  • ils/elles brasèrent

Mệnh lệnh impératif

  • brase (tu)
  • brasons (nous)
  • brasez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với braser

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to weld or braze

Câu hỏi thường gặp

braser nghĩa là gì?

braser (ngoại động từ) nghĩa là hàn vảy.

braser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của braser (giọng Pháp chuẩn): /bʁa.ze/.

Chia động từ braser ở thì hiện tại thế nào?

je brase, tu brases, il/elle brase, nous brasons, vous brasez, ils/elles brasent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.