brasage
danh từ giống đực (m)
/bʁa.zaʒ/ giọng máy của trình duyệt
brasage nghĩa là sự hàn vảy.
Nghĩa của brasage
Danh từ · giống đực
- Kỹ thuật Sự hàn vảy.
Dạng từ của brasage
Đi với mạo từ: un brasage · le brasage
| Số nhiều | brasages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ soldering, brazing
Câu hỏi thường gặp
brasage nghĩa là gì?
brasage (danh từ) nghĩa là sự hàn vảy.
brasage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brasage (giọng Pháp chuẩn): /bʁa.zaʒ/.
brasage là giống đực hay giống cái?
brasage là danh từ giống đực (dùng với un, le).