braque
danh từ giống đực (m)
/bʁak/ giọng máy của trình duyệt
braque nghĩa là giống chó brac.
Nghĩa của braque
Danh từ · giống đực
- Giống chó brac (chó săn cụp tai, lông ngắn).
Tính từ
- Thân mật Ngớ ngẩn; lẩn thẩn.
- Personne un peu braquengười hơi lẩn thẩn
Dạng từ của braque
Đi với mạo từ: un braque · le braque
| Số nhiều | braques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pointer (dog breed)
- Tính từ crazy, barmy, foolish
- Danh từ someone who is crazy, foolish
- Danh từ crayfish claw
Câu hỏi thường gặp
braque nghĩa là gì?
braque (danh từ, tính từ) nghĩa là giống chó brac.
braque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của braque (giọng Pháp chuẩn): /bʁak/.
braque là giống đực hay giống cái?
braque là danh từ giống đực (dùng với un, le).