TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

braire

/bʁɛʁ/ giọng máy của trình duyệt

braire nghĩa là be.

Nghĩa của braire

Nội động từ

  1. Be (lừa).

Chia động từ braire

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: braitHiện tại phân từ: brayant

Hiện tại présent

  • je brais
  • tu brais
  • il/elle brait
  • nous brayons
  • vous brayez
  • ils/elles braient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai brait
  • tu as brait
  • il/elle a brait
  • nous avons brait
  • vous avez brait
  • ils/elles ont brait

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je brayais
  • tu brayais
  • il/elle brayait
  • nous brayions
  • vous brayiez
  • ils/elles brayaient

Tương lai đơn futur simple

  • je brairai
  • tu brairas
  • il/elle braira
  • nous brairons
  • vous brairez
  • ils/elles brairont

Điều kiện conditionnel présent

  • je brairais
  • tu brairais
  • il/elle brairait
  • nous brairions
  • vous brairiez
  • ils/elles brairaient

Giả định subjonctif présent

  • que je braie
  • que tu braies
  • qu'il/elle braie
  • que nous brayions
  • que vous brayiez
  • qu'ils/elles braient

Quá khứ đơn passé simple

  • je brayai
  • tu brayas
  • il/elle braya
  • nous brayâmes
  • vous brayâtes
  • ils/elles brayèrent

Mệnh lệnh impératif

  • brais (tu)
  • brayons (nous)
  • brayez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với braire

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ bray (to make the cry of a donkey); to shout; to cry, to weep
  • Danh từ bray (noise made by a donkey)

Câu hỏi thường gặp

braire nghĩa là gì?

braire (nội động từ) nghĩa là be.

braire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của braire (giọng Pháp chuẩn): /bʁɛʁ/.

Chia động từ braire ở thì hiện tại thế nào?

je brais, tu brais, il/elle brait, nous brayons, vous brayez, ils/elles braient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.