brachycéphale
/bʁa.ki.se.fal/ giọng máy của trình duyệt
brachycéphale nghĩa là đầu ngắn.
Nghĩa của brachycéphale
Tính từ
- Nhân loại học (có) đầu ngắn.
Danh từ · cả hai giống
- Nhân loại học Người đầu ngắn.
Dạng từ của brachycéphale
| Số nhiều | brachycéphales |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ brachycephalic
- Tính từ brachycephalic
Câu hỏi thường gặp
brachycéphale nghĩa là gì?
brachycéphale (tính từ, danh từ) nghĩa là đầu ngắn.
brachycéphale phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brachycéphale (giọng Pháp chuẩn): /bʁa.ki.se.fal/.