brachylogie
danh từ giống cái (f)
/bʁa.ki.lɔ.ʒi/ giọng máy của trình duyệt
brachylogie nghĩa là sự lược từ ngữ.
Nghĩa của brachylogie
Danh từ · giống cái
- Ngôn ngữ học Sự lược từ ngữ.
Dạng từ của brachylogie
Đi với mạo từ: une brachylogie · la brachylogie
| Số nhiều | brachylogies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ brachylogy
Câu hỏi thường gặp
brachylogie nghĩa là gì?
brachylogie (danh từ) nghĩa là sự lược từ ngữ.
brachylogie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brachylogie (giọng Pháp chuẩn): /bʁa.ki.lɔ.ʒi/.
brachylogie là giống đực hay giống cái?
brachylogie là danh từ giống cái (dùng với une, la).