TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

brachiopode

danh từ giống đực (m)
/bʁakjopɔd/ giọng máy của trình duyệt

brachiopode nghĩa là động vật tay cuộn, ngành tay cuộn.

Nghĩa của brachiopode

Danh từ · giống đực

  1. Động vật học Động vật tay cuộn.
  2. Số nhiều Ngành tay cuộn.

Dạng từ của brachiopode

Đi với mạo từ: un brachiopode · le brachiopode

Câu hỏi thường gặp

brachiopode nghĩa là gì?

brachiopode (danh từ) nghĩa là động vật tay cuộn, ngành tay cuộn.

brachiopode phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brachiopode (giọng Pháp chuẩn): /bʁakjopɔd/.

brachiopode là giống đực hay giống cái?

brachiopode là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.