brûlage
danh từ giống đực (m)
/bʁy.laʒ/ giọng máy của trình duyệt
brûlage nghĩa là sự đốt.
Nghĩa của brûlage
Danh từ · giống đực
- Sự đốt.
Dạng từ của brûlage
Đi với mạo từ: un brûlage · le brûlage
| Số nhiều | brûlages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ burning
Câu hỏi thường gặp
brûlage nghĩa là gì?
brûlage (danh từ) nghĩa là sự đốt.
brûlage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brûlage (giọng Pháp chuẩn): /bʁy.laʒ/.
brûlage là giống đực hay giống cái?
brûlage là danh từ giống đực (dùng với un, le).