bréviaire
danh từ giống đực (m)
/bʁe.vjɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
bréviaire nghĩa là kinh nhật tụng.
Nghĩa của bréviaire
Danh từ · giống đực
- Tôn giáo Kinh nhật tụng.
- Nghĩa bóng Sách gối đầu giường.
Dạng từ của bréviaire
Đi với mạo từ: un bréviaire · le bréviaire
| Số nhiều | bréviaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ breviary (a book containing prayers and hymns); go-to book
Câu hỏi thường gặp
bréviaire nghĩa là gì?
bréviaire (danh từ) nghĩa là kinh nhật tụng.
bréviaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bréviaire (giọng Pháp chuẩn): /bʁe.vjɛʁ/.
bréviaire là giống đực hay giống cái?
bréviaire là danh từ giống đực (dùng với un, le).