TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bréviligne

giọng máy của trình duyệt

bréviligne nghĩa là ngắn chi, ngũ đoản.

Nghĩa của bréviligne

Tính từ

  1. Ngắn chi, ngũ đoản.

Câu hỏi thường gặp

bréviligne nghĩa là gì?

bréviligne (tính từ) nghĩa là ngắn chi, ngũ đoản.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.