bréviligne
giọng máy của trình duyệt
bréviligne nghĩa là ngắn chi, ngũ đoản.
Nghĩa của bréviligne
Tính từ
- Ngắn chi, ngũ đoản.
Câu hỏi thường gặp
bréviligne nghĩa là gì?
bréviligne (tính từ) nghĩa là ngắn chi, ngũ đoản.
bréviligne nghĩa là ngắn chi, ngũ đoản.
bréviligne (tính từ) nghĩa là ngắn chi, ngũ đoản.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.