boyau
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/bwa.jo/ giọng máy của trình duyệt
boyau nghĩa là ruột, dây ruột cừu.
Nghĩa của boyau
Danh từ · giống đực
- Ruột (súc vật).
- Dây ruột cừu (để làm vợt, làm dây đàn...).
- Đường hầm.
- Đường hẹp.
- Ống mềm (bằng cao su, vải...).
- Lốp boayô (xe đạp đua).
Dạng từ của boyau
Đi với mạo từ: un boyau · le boyau
| Số nhiều | boyaux |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với boyau
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với boyau
- râcler le boyau — gảy đàn vụng về
- rendre tripes et boyaux — nôn ra mật xanh mật vàng
- se tordre les boyaux — cười đứt ruột
- tordre les boyaux — làm cho đau bụng dữ dội
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gut, intestine (of an animal, or, informally of a human); catgut, gut; communication trench, boyau; hose, e.g. a firehose
Câu hỏi thường gặp
boyau nghĩa là gì?
boyau (danh từ) nghĩa là ruột, dây ruột cừu.
boyau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của boyau (giọng Pháp chuẩn): /bwa.jo/.
boyau là giống đực hay giống cái?
boyau là danh từ giống đực (dùng với un, le).