boyard
danh từ giống đực (m)
/bɔ.jaʁ/ giọng máy của trình duyệt
boyard nghĩa là nhà quý tộc.
Nghĩa của boyard
Danh từ · giống đực
- Sử học Nhà quý tộc (Nga).
Dạng từ của boyard
Đi với mạo từ: un boyard · le boyard
| Số nhiều | boyards |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ boyar
Câu hỏi thường gặp
boyard nghĩa là gì?
boyard (danh từ) nghĩa là nhà quý tộc.
boyard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của boyard (giọng Pháp chuẩn): /bɔ.jaʁ/.
boyard là giống đực hay giống cái?
boyard là danh từ giống đực (dùng với un, le).