bow-window
danh từ giống đực (m)
/bɔ.win.dɔ/ giọng máy của trình duyệt
bow-window nghĩa là cửa sổ lồi.
Nghĩa của bow-window
Danh từ · giống đực
- Cửa sổ lồi (ra ngoài tường).
Dạng từ của bow-window
Đi với mạo từ: un bow-window · le bow-window
| Số nhiều | bow-windows |
Câu hỏi thường gặp
bow-window nghĩa là gì?
bow-window (danh từ) nghĩa là cửa sổ lồi.
bow-window phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bow-window (giọng Pháp chuẩn): /bɔ.win.dɔ/.
bow-window là giống đực hay giống cái?
bow-window là danh từ giống đực (dùng với un, le).