TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bow-window

danh từ giống đực (m)
/bɔ.win.dɔ/ giọng máy của trình duyệt

bow-window nghĩa là cửa sổ lồi.

Nghĩa của bow-window

Danh từ · giống đực

  1. Cửa sổ lồi (ra ngoài tường).

Dạng từ của bow-window

Đi với mạo từ: un bow-window · le bow-window

Số nhiềubow-windows

Câu hỏi thường gặp

bow-window nghĩa là gì?

bow-window (danh từ) nghĩa là cửa sổ lồi.

bow-window phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bow-window (giọng Pháp chuẩn): /bɔ.win.dɔ/.

bow-window là giống đực hay giống cái?

bow-window là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.