boutonnière
danh từ giống cái (f)
/bu.tɔ.njɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
boutonnière nghĩa là lỗ khuy, lỗ khuyết.
Nghĩa của boutonnière
Danh từ · giống cái
- Lỗ khuy, lỗ khuyết.
- Bouton et boutonnièrekhuy và lỗ khuy
- Boutonnière du sous-capillaire(giải phẫu) lỗ khuy của cơ dưới vai
Dạng từ của boutonnière
Đi với mạo từ: une boutonnière · la boutonnière
| Số nhiều | boutonnières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ buttonhole; boutonniere
Câu hỏi thường gặp
boutonnière nghĩa là gì?
boutonnière (danh từ) nghĩa là lỗ khuy, lỗ khuyết.
boutonnière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của boutonnière (giọng Pháp chuẩn): /bu.tɔ.njɛʁ/.
boutonnière là giống đực hay giống cái?
boutonnière là danh từ giống cái (dùng với une, la).